TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erfüllen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛrˈfʏlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của erfüllen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill (with something physical or abstract); to fulfill / fulfil; to come true; to grant (a wish, a request)

Chia động từ erfüllen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erfülltPhân từ I: erfüllend

Hiện tại Präsens

  • ich erfülle
  • du erfüllst
  • er/sie/es erfüllt
  • wir erfüllen
  • ihr erfüllt
  • sie/Sie erfüllen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erfüllte
  • du erfülltest
  • er/sie/es erfüllte
  • wir erfüllten
  • ihr erfülltet
  • sie/Sie erfüllten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erfüllt
  • du hast erfüllt
  • er/sie/es hat erfüllt
  • wir haben erfüllt
  • ihr habt erfüllt
  • sie/Sie haben erfüllt

Tương lai Futur I

  • ich werde erfüllen
  • du wirst erfüllen
  • er/sie/es wird erfüllen
  • wir werden erfüllen
  • ihr werdet erfüllen
  • sie/Sie werden erfüllen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erfülle
  • du erfüllest
  • er/sie/es erfülle
  • wir erfüllen
  • ihr erfüllet
  • sie/Sie erfüllen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erfüll! (du)
  • erfüllt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erfüllen

  • Mein Kindheitstraum hat sich erfüllt. Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8877088
  • Wurde dein Wunsch erfüllt? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ erfüllen ở thì hiện tại thế nào?

ich erfülle, du erfüllst, er/sie/es erfüllt, wir erfüllen, ihr erfüllt, sie/Sie erfüllen. Phân từ II: erfüllt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.