TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gabe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gaben · sinh cách: der Gabe

die Gabe nghĩa là quà, quà tặng.

Nghĩa của Gabe

Danh từ · giống cái

  1. Quà, quà tặng, quà biếu.

Biến cách của Gabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gabedie Gaben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gabeder Gaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gabeden Gaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gabedie Gaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gabe

Câu ví dụ với Gabe

  • Die Musik ist eine Gabe Gottes. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gift, present, donation, alms; administration, dose (act of giving medication)

Câu hỏi thường gặp

Gabe nghĩa là gì?

Gabe (danh từ) nghĩa là quà, quà tặng.

Gabe là der, die hay das?

Gabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gabe); số nhiều: die Gaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.