die Gabe
số nhiều: die Gaben · sinh cách: der Gabe
die Gabe nghĩa là quà, quà tặng.
Nghĩa của Gabe
Danh từ · giống cái
- Quà, quà tặng, quà biếu.
Biến cách của Gabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gabe | die Gaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gabe | der Gaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gabe | den Gaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gabe | die Gaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gabe
Câu ví dụ với Gabe
- Die Musik ist eine Gabe Gottes. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gift, present, donation, alms; administration, dose (act of giving medication)
Câu hỏi thường gặp
Gabe nghĩa là gì?
Gabe (danh từ) nghĩa là quà, quà tặng.
Gabe là der, die hay das?
Gabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gabe); số nhiều: die Gaben.