TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

füttern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʏtərn/ giọng máy của trình duyệt

füttern nghĩa là cho ăn.

Nghĩa của füttern

Động từ

  1. Cho ăn.

Chia động từ füttern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefüttertPhân từ I: fütternd

Hiện tại Präsens

  • ich füttre
  • du fütterst
  • er/sie/es füttert
  • wir füttern
  • ihr füttert
  • sie/Sie füttern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fütterte
  • du füttertest
  • er/sie/es fütterte
  • wir fütterten
  • ihr füttertet
  • sie/Sie fütterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefüttert
  • du hast gefüttert
  • er/sie/es hat gefüttert
  • wir haben gefüttert
  • ihr habt gefüttert
  • sie/Sie haben gefüttert

Tương lai Futur I

  • ich werde füttern
  • du wirst füttern
  • er/sie/es wird füttern
  • wir werden füttern
  • ihr werdet füttern
  • sie/Sie werden füttern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich füttere
  • du fütterest
  • er/sie/es füttere
  • wir füttern
  • ihr fütteret
  • sie/Sie füttern

Mệnh lệnh Imperativ

  • füttre! (du)
  • füttert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với füttern

  • Wir füttern unseren Hund dreimal täglich. Chúng tôi cho chó ăn ba lần mỗi ngàyTatoeba #535917
  • Er hat vergessen den Hund zu füttern. Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932079
  • Jeder kann die Datenbank füttern, um neue Wörter zu veranschaulichen. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705859
  • Beiß nie die Hand, die dich füttert. Đừng bao giờ ăn cháo đá bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347880
  • Hast du heute Morgen das Hündchen gefüttert? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3416120
  • Er füttert seinen Hund zweimal am Tag. Anh ấy cho chó ăn hai lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8858189
  • Sie füttert ihren Hund zweimal am Tag. Cô ấy cho chó ăn hai lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8858192
  • Tom fütterte die Überreste seinem Hund. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feed (to give food to); to line (to cover the inner surface of a garment or bag)

Câu hỏi thường gặp

füttern nghĩa là gì?

füttern (động từ) nghĩa là cho ăn.

Chia động từ füttern ở thì hiện tại thế nào?

ich füttre, du fütterst, er/sie/es füttert, wir füttern, ihr füttert, sie/Sie füttern. Phân từ II: gefüttert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.