TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gabel

danh từ giống cái
/ˈɡaːbəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gabeln · sinh cách: der Gabel

die Gabel nghĩa là dĩa, nĩa, càng.

Nghĩa của Gabel

Danh từ · giống cái

  1. Dĩa, nĩa, xiên.
  2. Càng.

Biến cách của Gabel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gabeldie Gabeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gabelder Gabeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gabelden Gabeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gabeldie Gabeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gabel

Câu ví dụ với Gabel

  • Es fehlt eine Gabel. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293223
  • Eine Gabel fehlt. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fork; pitchfork; prong

Câu hỏi thường gặp

Gabel nghĩa là gì?

Gabel (danh từ) nghĩa là dĩa, nĩa, càng.

Gabel là der, die hay das?

Gabel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gabel); số nhiều: die Gabeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.