die Gabel
số nhiều: die Gabeln · sinh cách: der Gabel
die Gabel nghĩa là dĩa, nĩa, càng.
Nghĩa của Gabel
Danh từ · giống cái
- Dĩa, nĩa, xiên.
- Càng.
Biến cách của Gabel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gabel | die Gabeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gabel | der Gabeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gabel | den Gabeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gabel | die Gabeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gabel
Câu ví dụ với Gabel
- Es fehlt eine Gabel. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293223
- Eine Gabel fehlt. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fork; pitchfork; prong
Câu hỏi thường gặp
Gabel nghĩa là gì?
Gabel (danh từ) nghĩa là dĩa, nĩa, càng.
Gabel là der, die hay das?
Gabel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gabel); số nhiều: die Gabeln.