TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Galaxie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡalaˈksiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Galaxien · sinh cách: der Galaxie

die Galaxie nghĩa là thiên hà.

Nghĩa của Galaxie

Danh từ · giống cái

  1. Thiên hà (hệ thống lớn các thiên thể và vật chất liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn).

Biến cách của Galaxie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Galaxiedie Galaxien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Galaxieder Galaxien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Galaxieden Galaxien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Galaxiedie Galaxien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Galaxie

Đồng nghĩa

Họ từ của Galaxie

Câu ví dụ với Galaxie

  • Wurmlöcher ermöglichen es Raumschiffen, quer durch die ganze Galaxie zu reisen. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3498766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ galaxy (huge gravitationally bound system of stars)

Câu hỏi thường gặp

Galaxie nghĩa là gì?

Galaxie (danh từ) nghĩa là thiên hà.

Galaxie là der, die hay das?

Galaxie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Galaxie); số nhiều: die Galaxien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.