die Galaxie
số nhiều: die Galaxien · sinh cách: der Galaxie
die Galaxie nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của Galaxie
Danh từ · giống cái
- Thiên hà (hệ thống lớn các thiên thể và vật chất liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn).
Biến cách của Galaxie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Galaxie | die Galaxien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Galaxie | der Galaxien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Galaxie | den Galaxien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Galaxie | die Galaxien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Galaxie
Đồng nghĩa
Họ từ của Galaxie
Câu ví dụ với Galaxie
- Wurmlöcher ermöglichen es Raumschiffen, quer durch die ganze Galaxie zu reisen. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3498766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galaxy (huge gravitationally bound system of stars)
Câu hỏi thường gặp
Galaxie nghĩa là gì?
Galaxie (danh từ) nghĩa là thiên hà.
Galaxie là der, die hay das?
Galaxie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Galaxie); số nhiều: die Galaxien.