TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gang

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gänge · sinh cách: des Ganges

der Gang nghĩa là hành lang, băng, băng đảng.

Nghĩa của Gang

Danh từ · giống đực

  1. Hành lang.
  2. Băng, băng đảng.

Biến cách của Gang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gangdie Gänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gangesder Gänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gangden Gängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gangdie Gänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gang

Đồng nghĩa

Họ từ của Gang

Câu ví dụ với Gang

  • Kann ich am Gang sitzen? Tôi có thể ngồi cạnh lối đi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10253425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ motion, movement, progress, way, going; gait, way (someone walks), an instance of walking; course (of events); hallway, corridor; aisle (in a supermarket); hall, hallway, corridor, stairwell (of a house, flat, etc.); gear (machinery), level (of intensity), notch; in gear, progressing, working, going; course; gang (group of criminals, particularly in a North American context)

Câu hỏi thường gặp

Gang nghĩa là gì?

Gang (danh từ) nghĩa là hành lang, băng, băng đảng.

Gang là der, die hay das?

Gang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gang); số nhiều: die Gänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.