die Gans
/ɡans/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Gänse · sinh cách: der Gans
die Gans nghĩa là ngỗng.
Nghĩa của Gans
Danh từ · giống cái
- Ngỗng.
Biến cách của Gans (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gans | die Gänse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gans | der Gänse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gans | den Gänsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gans | die Gänse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goose; hen; silly goose
Câu hỏi thường gặp
Gans nghĩa là gì?
Gans (danh từ) nghĩa là ngỗng.
Gans là der, die hay das?
Gans là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gans); số nhiều: die Gänse.