TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Korridor

danh từ giống đực
/ˈkɔʁidoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Korridore · sinh cách: des Korridors

der Korridor nghĩa là hành lang.

Nghĩa của Korridor

Danh từ · giống đực

  1. Hành lang.

Biến cách của Korridor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Korridordie Korridore
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Korridorsder Korridore
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Korridorden Korridoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Korridordie Korridore

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Korridor

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corridor; hallway, hall, foyer

Câu hỏi thường gặp

Korridor nghĩa là gì?

Korridor (danh từ) nghĩa là hành lang.

Korridor là der, die hay das?

Korridor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Korridor); số nhiều: die Korridore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.