TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Korrespondent

danh từ giống đực
/kɔʁɛspɔnˈdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Korrespondenten · sinh cách: des Korrespondenten

der Korrespondent nghĩa là phóng viên.

Nghĩa của Korrespondent

Danh từ · giống đực

  1. Phóng viên.

Biến cách của Korrespondent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Korrespondentdie Korrespondenten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Korrespondentender Korrespondenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Korrespondentenden Korrespondenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Korrespondentendie Korrespondenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Korrespondent

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Korrespondent

  • Er ist ein guter Korrespondent. Anh ta là một phóng viên giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8678229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ correspondent (male or of unspecified gender) (of a news organisation)

Câu hỏi thường gặp

Korrespondent nghĩa là gì?

Korrespondent (danh từ) nghĩa là phóng viên.

Korrespondent là der, die hay das?

Korrespondent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Korrespondent); số nhiều: die Korrespondenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.