TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

korrigieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁiˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

korrigieren nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Nghĩa của korrigieren

Động từ

  1. Sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ korrigieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: korrigiertPhân từ I: korrigierend

Hiện tại Präsens

  • ich korrigiere
  • du korrigierst
  • er/sie/es korrigiert
  • wir korrigieren
  • ihr korrigiert
  • sie/Sie korrigieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich korrigierte
  • du korrigiertest
  • er/sie/es korrigierte
  • wir korrigierten
  • ihr korrigiertet
  • sie/Sie korrigierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe korrigiert
  • du hast korrigiert
  • er/sie/es hat korrigiert
  • wir haben korrigiert
  • ihr habt korrigiert
  • sie/Sie haben korrigiert

Tương lai Futur I

  • ich werde korrigieren
  • du wirst korrigieren
  • er/sie/es wird korrigieren
  • wir werden korrigieren
  • ihr werdet korrigieren
  • sie/Sie werden korrigieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich korrigiere
  • du korrigierest
  • er/sie/es korrigiere
  • wir korrigieren
  • ihr korrigieret
  • sie/Sie korrigieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • korrigier! (du)
  • korrigiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với korrigieren

Đồng nghĩa

Họ từ của korrigieren

Câu ví dụ với korrigieren

  • Ich bin ein Mensch, der viele Fehler hat, aber diese Fehler können leicht korrigiert werden. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #173
  • Wenn Sie einen Fehler sehen, dann korrigieren Sie ihn bitte. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989102
  • Wenn du einen Fehler siehst, dann korrigiere ihn bitte. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338
  • Wenn ihr einen Fehler seht, dann korrigiert ihn bitte. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744031
  • Tom korrigierte sich. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2442111
  • Tom korrigierte es. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3315633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to correct; to examine a written test or assignment and add corrective notes to it; (by extension also) to mark, grade such a test (for which strictly benoten)

Câu hỏi thường gặp

korrigieren nghĩa là gì?

korrigieren (động từ) nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ korrigieren ở thì hiện tại thế nào?

ich korrigiere, du korrigierst, er/sie/es korrigiert, wir korrigieren, ihr korrigiert, sie/Sie korrigieren. Phân từ II: korrigiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.