berichtigen
berichtigen nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.
Nghĩa của berichtigen
Động từ
- Sửa, chữa, sửa chữa.
Chia động từ berichtigen
Hiện tại Präsens
- ich berichtige
- du berichtigst
- er/sie/es berichtigt
- wir berichtigen
- ihr berichtigt
- sie/Sie berichtigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich berichtigte
- du berichtigtest
- er/sie/es berichtigte
- wir berichtigten
- ihr berichtigtet
- sie/Sie berichtigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe berichtigt
- du hast berichtigt
- er/sie/es hat berichtigt
- wir haben berichtigt
- ihr habt berichtigt
- sie/Sie haben berichtigt
Tương lai Futur I
- ich werde berichtigen
- du wirst berichtigen
- er/sie/es wird berichtigen
- wir werden berichtigen
- ihr werdet berichtigen
- sie/Sie werden berichtigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich berichtige
- du berichtigest
- er/sie/es berichtige
- wir berichtigen
- ihr berichtiget
- sie/Sie berichtigen
Mệnh lệnh Imperativ
- berichtig! (du)
- berichtigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berichtigen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với berichtigen
- Tom berichtigte es. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3315631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to correct
Câu hỏi thường gặp
berichtigen nghĩa là gì?
berichtigen (động từ) nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.
Chia động từ berichtigen ở thì hiện tại thế nào?
ich berichtige, du berichtigst, er/sie/es berichtigt, wir berichtigen, ihr berichtigt, sie/Sie berichtigen. Phân từ II: berichtigt.