TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

berichtigen

/bəˈʁɪçtɪɡən/ giọng máy của trình duyệt

berichtigen nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Nghĩa của berichtigen

Động từ

  1. Sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ berichtigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: berichtigtPhân từ I: berichtigend

Hiện tại Präsens

  • ich berichtige
  • du berichtigst
  • er/sie/es berichtigt
  • wir berichtigen
  • ihr berichtigt
  • sie/Sie berichtigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich berichtigte
  • du berichtigtest
  • er/sie/es berichtigte
  • wir berichtigten
  • ihr berichtigtet
  • sie/Sie berichtigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe berichtigt
  • du hast berichtigt
  • er/sie/es hat berichtigt
  • wir haben berichtigt
  • ihr habt berichtigt
  • sie/Sie haben berichtigt

Tương lai Futur I

  • ich werde berichtigen
  • du wirst berichtigen
  • er/sie/es wird berichtigen
  • wir werden berichtigen
  • ihr werdet berichtigen
  • sie/Sie werden berichtigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich berichtige
  • du berichtigest
  • er/sie/es berichtige
  • wir berichtigen
  • ihr berichtiget
  • sie/Sie berichtigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • berichtig! (du)
  • berichtigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berichtigen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với berichtigen

  • Tom berichtigte es. Tom đã sửa lỗi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3315631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to correct

Câu hỏi thường gặp

berichtigen nghĩa là gì?

berichtigen (động từ) nghĩa là sửa, chữa, sửa chữa.

Chia động từ berichtigen ở thì hiện tại thế nào?

ich berichtige, du berichtigst, er/sie/es berichtigt, wir berichtigen, ihr berichtigt, sie/Sie berichtigen. Phân từ II: berichtigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.