TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Berlin

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɛrˈliːn/ giọng máy của trình duyệt

Berlin nghĩa là Béc-lin, Berlin (thủ đô nước Đức).

Nghĩa của Berlin

Danh từ riêng

  1. Bá linh, béc-lin, béc-lanh.
  2. Tây bá linh, tây béc-lin.

Họ từ của Berlin

Câu ví dụ với Berlin

  • Berlin ist die Stadt mit den meisten Museen in Deutschland. Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13695344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Berlin (the capital and largest city and state of Germany); Berlin (federal government of Germany)

Câu hỏi thường gặp

Berlin nghĩa là gì?

Berlin (danh từ riêng) nghĩa là Béc-lin, Berlin (thủ đô nước Đức).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.