der Bericht
số nhiều: die Berichte · sinh cách: des Berichtes
der Bericht nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, chuyện kể.
Nghĩa của Bericht
Danh từ · giống đực
- Báo cáo, bản báo cáo.
- Chuyện kể.
- Bài viết.
Biến cách của Bericht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bericht | die Berichte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Berichtes | der Berichte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bericht | den Berichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bericht | die Berichte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bericht
- Tom hatte keine Zeit seinen Bericht fertigzuschreiben. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453450
- Ich muss heute den Bericht einreichen. Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470809
- Ich freue mich darauf, deinen Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680903
- Ich freue mich darauf, Ihren Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680904
- Ich freue mich darauf, euren Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680905
- Ich habe den Bericht gelesen, den du geschrieben hast. Tôi đã đọc bản báo cáo mà bạn viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392641
- Tom hatte keine Zeit seinen Bericht fertig zu schreiben. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453449
- Er schrieb einen Bericht. Anh ấy viết một bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ report, account, news story
Câu hỏi thường gặp
Bericht nghĩa là gì?
Bericht (danh từ) nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, chuyện kể.
Bericht là der, die hay das?
Bericht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bericht); số nhiều: die Berichte.