bergen
bergen nghĩa là cứu hộ, cứu.
Cũng là một dạng biến đổi của Berg — Núi.
Nghĩa của bergen
Động từ
- Cứu hộ.
- Cứu.
Chia động từ bergen
Hiện tại Präsens
- ich berge
- du birgst
- er/sie/es birgt
- wir bergen
- ihr bergt
- sie/Sie bergen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich barg
- du bargst
- er/sie/es barg
- wir bargen
- ihr bargt
- sie/Sie bargen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geborgen
- du hast geborgen
- er/sie/es hat geborgen
- wir haben geborgen
- ihr habt geborgen
- sie/Sie haben geborgen
Tương lai Futur I
- ich werde bergen
- du wirst bergen
- er/sie/es wird bergen
- wir werden bergen
- ihr werdet bergen
- sie/Sie werden bergen
Giả định I Konjunktiv I
- ich berge
- du bergest
- er/sie/es berge
- wir bergen
- ihr berget
- sie/Sie bergen
Mệnh lệnh Imperativ
- birg! (du)
- bergt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bergen
Câu ví dụ với bergen
- Ich war in den Bergen. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #91
- In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886644
- Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8362049
- Im Sommer fahre ich ans Meer und im Winter in die Berge. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to recover, salvage, rescue; with regard to living beings this can mean dead or alive, for the latter retten is the normal word; to contain, hold, shelter, conceal; to take in, shorten (a sail)
Câu hỏi thường gặp
bergen nghĩa là gì?
bergen (động từ) nghĩa là cứu hộ, cứu.
Chia động từ bergen ở thì hiện tại thế nào?
ich berge, du birgst, er/sie/es birgt, wir bergen, ihr bergt, sie/Sie bergen. Phân từ II: geborgen.