TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bergen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɛrɡən/ giọng máy của trình duyệt

bergen nghĩa là cứu hộ, cứu.

Cũng là một dạng biến đổi của Berg — Núi.

Nghĩa của bergen

Động từ

  1. Cứu hộ.
  2. Cứu.

Chia động từ bergen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geborgenPhân từ I: bergend

Hiện tại Präsens

  • ich berge
  • du birgst
  • er/sie/es birgt
  • wir bergen
  • ihr bergt
  • sie/Sie bergen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich barg
  • du bargst
  • er/sie/es barg
  • wir bargen
  • ihr bargt
  • sie/Sie bargen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geborgen
  • du hast geborgen
  • er/sie/es hat geborgen
  • wir haben geborgen
  • ihr habt geborgen
  • sie/Sie haben geborgen

Tương lai Futur I

  • ich werde bergen
  • du wirst bergen
  • er/sie/es wird bergen
  • wir werden bergen
  • ihr werdet bergen
  • sie/Sie werden bergen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich berge
  • du bergest
  • er/sie/es berge
  • wir bergen
  • ihr berget
  • sie/Sie bergen

Mệnh lệnh Imperativ

  • birg! (du)
  • bergt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bergen

Câu ví dụ với bergen

  • Ich war in den Bergen. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #91
  • In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886644
  • Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8362049
  • Im Sommer fahre ich ans Meer und im Winter in die Berge. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recover, salvage, rescue; with regard to living beings this can mean dead or alive, for the latter retten is the normal word; to contain, hold, shelter, conceal; to take in, shorten (a sail)

Câu hỏi thường gặp

bergen nghĩa là gì?

bergen (động từ) nghĩa là cứu hộ, cứu.

Chia động từ bergen ở thì hiện tại thế nào?

ich berge, du birgst, er/sie/es birgt, wir bergen, ihr bergt, sie/Sie bergen. Phân từ II: geborgen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.