TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verbergen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈbɛʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

verbergen nghĩa là giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Nghĩa của verbergen

Động từ

  1. Giấu.
  2. Che giấu, che đậy, giấu giếm.

Chia động từ verbergen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verborgenPhân từ I: verbergend

Hiện tại Präsens

  • ich verberge
  • du verbirgst
  • er/sie/es verbirgt
  • wir verbergen
  • ihr verbergt
  • sie/Sie verbergen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verbarg
  • du verbargst
  • er/sie/es verbarg
  • wir verbargen
  • ihr verbargt
  • sie/Sie verbargen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verborgen
  • du hast verborgen
  • er/sie/es hat verborgen
  • wir haben verborgen
  • ihr habt verborgen
  • sie/Sie haben verborgen

Tương lai Futur I

  • ich werde verbergen
  • du wirst verbergen
  • er/sie/es wird verbergen
  • wir werden verbergen
  • ihr werdet verbergen
  • sie/Sie werden verbergen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verberge
  • du verbergest
  • er/sie/es verberge
  • wir verbergen
  • ihr verberget
  • sie/Sie verbergen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbirg! (du)
  • verbergt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbergen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hide, conceal from view, keep secret

Câu hỏi thường gặp

verbergen nghĩa là gì?

verbergen (động từ) nghĩa là giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Chia động từ verbergen ở thì hiện tại thế nào?

ich verberge, du verbirgst, er/sie/es verbirgt, wir verbergen, ihr verbergt, sie/Sie verbergen. Phân từ II: verborgen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.