TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verband

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ferˈbant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verbände · sinh cách: des Verbandes

der Verband nghĩa là băng, băng giữ, hiệp hội.

Cũng là một dạng biến đổi của verbinden — Nối.

Nghĩa của Verband

Danh từ · giống đực

  1. Băng, băng giữ, băng bó.
  2. Hiệp hội.
  3. Liên minh, liên bang.
  4. Hội, đồng minh, liên đoàn.

Biến cách của Verband (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verbanddie Verbände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verbandesder Verbände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verbandden Verbänden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verbanddie Verbände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Verband

Câu ví dụ với Verband

  • Tom wickelte einen Verband um Marias Arm. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bandage; association, union (kind of organization); unit; lattice

Câu hỏi thường gặp

Verband nghĩa là gì?

Verband (danh từ) nghĩa là băng, băng giữ, hiệp hội.

Verband là der, die hay das?

Verband là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verband); số nhiều: die Verbände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.