TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verbund

danh từ giống đực
/fɛɐ̯ˈbʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verbunde · sinh cách: des Verbundes

der Verbund nghĩa là đồng minh, hệ thống.

Nghĩa của Verbund

Danh từ · giống đực

  1. Đồng minh.
  2. Hệ thống.

Biến cách của Verbund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verbunddie Verbunde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verbundesder Verbunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verbundden Verbunden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verbunddie Verbunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Verbund

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compound; bond, join; combination; alliance, group, network; composite data structure, struct

Câu hỏi thường gặp

Verbund nghĩa là gì?

Verbund (danh từ) nghĩa là đồng minh, hệ thống.

Verbund là der, die hay das?

Verbund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verbund); số nhiều: die Verbunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.