verbringen
verbringen nghĩa là trải qua, dành.
Nghĩa của verbringen
Động từ
- Trải qua, dành (thời gian) (biên soạn)
Chia động từ verbringen
Hiện tại Präsens
- ich verbringe
- du verbringst
- er/sie/es verbringt
- wir verbringen
- ihr verbringt
- sie/Sie verbringen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verbrachte
- du verbrachtest
- er/sie/es verbrachte
- wir verbrachten
- ihr verbrachtet
- sie/Sie verbrachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verbracht
- du hast verbracht
- er/sie/es hat verbracht
- wir haben verbracht
- ihr habt verbracht
- sie/Sie haben verbracht
Tương lai Futur I
- ich werde verbringen
- du wirst verbringen
- er/sie/es wird verbringen
- wir werden verbringen
- ihr werdet verbringen
- sie/Sie werden verbringen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verbringe
- du verbringest
- er/sie/es verbringe
- wir verbringen
- ihr verbringet
- sie/Sie verbringen
Mệnh lệnh Imperativ
- verbring! (du)
- verbringt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbringen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với verbringen
- Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
- Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
- Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968174
- Er hatte Angst, Weihnachten im Krankenhaus verbringen zu müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370026
- Er fürchtete sich davor, dass er Weihnachten würde im Krankenhaus verbringen müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813461
- Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876
- Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
- Tom verbrachte die Nacht im Gefängnis. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557267
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spend, to pass (a period of time); to move (completely), to take, to transport; to bring about, to make reality and somehow complete, to fullbring
Câu hỏi thường gặp
verbringen nghĩa là gì?
verbringen (động từ) nghĩa là trải qua, dành.
Chia động từ verbringen ở thì hiện tại thế nào?
ich verbringe, du verbringst, er/sie/es verbringt, wir verbringen, ihr verbringt, sie/Sie verbringen. Phân từ II: verbracht.