TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verbringen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈbʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

verbringen nghĩa là trải qua, dành.

Nghĩa của verbringen

Động từ

  1. Trải qua, dành (thời gian) (biên soạn)

Chia động từ verbringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verbrachtPhân từ I: verbringend

Hiện tại Präsens

  • ich verbringe
  • du verbringst
  • er/sie/es verbringt
  • wir verbringen
  • ihr verbringt
  • sie/Sie verbringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verbrachte
  • du verbrachtest
  • er/sie/es verbrachte
  • wir verbrachten
  • ihr verbrachtet
  • sie/Sie verbrachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verbracht
  • du hast verbracht
  • er/sie/es hat verbracht
  • wir haben verbracht
  • ihr habt verbracht
  • sie/Sie haben verbracht

Tương lai Futur I

  • ich werde verbringen
  • du wirst verbringen
  • er/sie/es wird verbringen
  • wir werden verbringen
  • ihr werdet verbringen
  • sie/Sie werden verbringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verbringe
  • du verbringest
  • er/sie/es verbringe
  • wir verbringen
  • ihr verbringet
  • sie/Sie verbringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbring! (du)
  • verbringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbringen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verbringen

  • Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
  • Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
  • Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968174
  • Er hatte Angst, Weihnachten im Krankenhaus verbringen zu müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370026
  • Er fürchtete sich davor, dass er Weihnachten würde im Krankenhaus verbringen müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813461
  • Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876
  • Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
  • Tom verbrachte die Nacht im Gefängnis. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557267

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spend, to pass (a period of time); to move (completely), to take, to transport; to bring about, to make reality and somehow complete, to fullbring

Câu hỏi thường gặp

verbringen nghĩa là gì?

verbringen (động từ) nghĩa là trải qua, dành.

Chia động từ verbringen ở thì hiện tại thế nào?

ich verbringe, du verbringst, er/sie/es verbringt, wir verbringen, ihr verbringt, sie/Sie verbringen. Phân từ II: verbracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.