TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verbinden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈbɪndn̩] giọng máy của trình duyệt

verbinden nghĩa là nối, kết nối.

Nghĩa của verbinden

Động từ

  1. Nối.
  2. Kết nối.
  3. Kết hợp, liên kết.

Chia động từ verbinden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verbundenPhân từ I: verbindend

Hiện tại Präsens

  • ich verbinde
  • du verbindest
  • er/sie/es verbindet
  • wir verbinden
  • ihr verbindet
  • sie/Sie verbinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verband
  • du verbandest
  • er/sie/es verband
  • wir verbanden
  • ihr verbandet
  • sie/Sie verbanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verbunden
  • du hast verbunden
  • er/sie/es hat verbunden
  • wir haben verbunden
  • ihr habt verbunden
  • sie/Sie haben verbunden

Tương lai Futur I

  • ich werde verbinden
  • du wirst verbinden
  • er/sie/es wird verbinden
  • wir werden verbinden
  • ihr werdet verbinden
  • sie/Sie werden verbinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verbinde
  • du verbindest
  • er/sie/es verbinde
  • wir verbinden
  • ihr verbindet
  • sie/Sie verbinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbind! (du)
  • verbindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verbinden

Câu ví dụ với verbinden

  • Alles ist miteinander verbunden. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8243070
  • Es ist das erste Mal in meinem Leben, dass ich mich jemandem so verbunden fühle. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #618436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to join, to combine, to connect, to interlink; to bandage; to put through

Câu hỏi thường gặp

verbinden nghĩa là gì?

verbinden (động từ) nghĩa là nối, kết nối.

Chia động từ verbinden ở thì hiện tại thế nào?

ich verbinde, du verbindest, er/sie/es verbindet, wir verbinden, ihr verbindet, sie/Sie verbinden. Phân từ II: verbunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.