TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verbindung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈbɪndʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verbindungen · sinh cách: der Verbindung

die Verbindung nghĩa là hợp chất, liên kết.

Nghĩa của Verbindung

Danh từ · giống cái

  1. Hợp chất.
  2. Liên kết.
  3. Kết nối.

Biến cách của Verbindung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verbindungdie Verbindungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verbindungder Verbindungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verbindungden Verbindungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verbindungdie Verbindungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verbindung

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Verbindung

Câu ví dụ với Verbindung

  • Ich habe keine Verbindung zur Datenbank. Tôi không thể truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12337318
  • Lasst uns in Verbindung bleiben! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ connection; compound; accession; relationship, partnership

Câu hỏi thường gặp

Verbindung nghĩa là gì?

Verbindung (danh từ) nghĩa là hợp chất, liên kết.

Verbindung là der, die hay das?

Verbindung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verbindung); số nhiều: die Verbindungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.