die Verbindung
số nhiều: die Verbindungen · sinh cách: der Verbindung
die Verbindung nghĩa là hợp chất, liên kết.
Nghĩa của Verbindung
Danh từ · giống cái
- Hợp chất.
- Liên kết.
- Kết nối.
Biến cách của Verbindung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verbindung | die Verbindungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verbindung | der Verbindungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verbindung | den Verbindungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verbindung | die Verbindungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verbindung
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Verbindung
- chemische Verbindung — Hợp chất.
Câu ví dụ với Verbindung
- Ich habe keine Verbindung zur Datenbank. Tôi không thể truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12337318
- Lasst uns in Verbindung bleiben! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ connection; compound; accession; relationship, partnership
Câu hỏi thường gặp
Verbindung nghĩa là gì?
Verbindung (danh từ) nghĩa là hợp chất, liên kết.
Verbindung là der, die hay das?
Verbindung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verbindung); số nhiều: die Verbindungen.