TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kontakt

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔnˈtakt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kontakte · sinh cách: des Kontaktes

der Kontakt nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.

Nghĩa của Kontakt

Danh từ · giống đực

  1. Sự chạm.
  2. Sự tiếp xúc.

Biến cách của Kontakt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kontaktdie Kontakte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kontaktesder Kontakte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kontaktden Kontakten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kontaktdie Kontakte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kontakt

Câu ví dụ với Kontakt

  • Ich hoffe, wir schaffen es, in Kontakt zu bleiben. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947286
  • Lass uns in Kontakt bleiben. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3928570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contact; junction

Câu hỏi thường gặp

Kontakt nghĩa là gì?

Kontakt (danh từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.

Kontakt là der, die hay das?

Kontakt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kontakt); số nhiều: die Kontakte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.