der Kontakt
số nhiều: die Kontakte · sinh cách: des Kontaktes
der Kontakt nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.
Nghĩa của Kontakt
Danh từ · giống đực
- Sự chạm.
- Sự tiếp xúc.
Biến cách của Kontakt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kontakt | die Kontakte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kontaktes | der Kontakte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kontakt | den Kontakten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kontakt | die Kontakte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kontakt
Câu ví dụ với Kontakt
- Ich hoffe, wir schaffen es, in Kontakt zu bleiben. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947286
- Lass uns in Kontakt bleiben. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3928570
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact; junction
Câu hỏi thường gặp
Kontakt nghĩa là gì?
Kontakt (danh từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.
Kontakt là der, die hay das?
Kontakt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kontakt); số nhiều: die Kontakte.