der/das chemische Verbindung
số nhiều: die chemische Verbindungen · sinh cách: des chemischer Verbindung
der/das chemische Verbindung nghĩa là hợp chất.
Nghĩa của chemische Verbindung
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Hợp chất.
Biến cách của chemische Verbindung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das chemische Verbindung | die chemische Verbindungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des chemischer Verbindung | der chemischer Verbindungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem chemischer Verbindung | den chemischen Verbindungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das chemische Verbindung | die chemische Verbindungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemical compound
Câu hỏi thường gặp
chemische Verbindung nghĩa là gì?
chemische Verbindung (danh từ) nghĩa là hợp chất.
chemische Verbindung là der, die hay das?
chemische Verbindung là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das chemische Verbindung); số nhiều: die chemische Verbindungen.