verborgen
verborgen nghĩa là ẩn.
Cũng là một dạng biến đổi của verbergen — Giấu.
Nghĩa của verborgen
Tính từ
- Ẩn.
So sánh của verborgen
| So sánh hơn | verborgener |
| So sánh nhất | am verborgensten |
Chia động từ verborgen
Hiện tại Präsens
- ich verborge
- du verborgst
- er/sie/es verborgt
- wir verborgen
- ihr verborgt
- sie/Sie verborgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verborgte
- du verborgtest
- er/sie/es verborgte
- wir verborgten
- ihr verborgtet
- sie/Sie verborgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verborgt
- du hast verborgt
- er/sie/es hat verborgt
- wir haben verborgt
- ihr habt verborgt
- sie/Sie haben verborgt
Tương lai Futur I
- ich werde verborgen
- du wirst verborgen
- er/sie/es wird verborgen
- wir werden verborgen
- ihr werdet verborgen
- sie/Sie werden verborgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verborge
- du verborgest
- er/sie/es verborge
- wir verborgen
- ihr verborget
- sie/Sie verborgen
Mệnh lệnh Imperativ
- verborg! (du)
- verborgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verborgen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với verborgen
- Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lend
- Tính từ hidden
Câu hỏi thường gặp
verborgen nghĩa là gì?
verborgen (tính từ) nghĩa là ẩn.
Chia động từ verborgen ở thì hiện tại thế nào?
ich verborge, du verborgst, er/sie/es verborgt, wir verborgen, ihr verborgt, sie/Sie verborgen. Phân từ II: verborgt.