TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verborgen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈbɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

verborgen nghĩa là ẩn.

Cũng là một dạng biến đổi của verbergen — Giấu.

Nghĩa của verborgen

Tính từ

  1. Ẩn.

So sánh của verborgen

So sánh hơnverborgener
So sánh nhấtam verborgensten

Chia động từ verborgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verborgtPhân từ I: verborgend

Hiện tại Präsens

  • ich verborge
  • du verborgst
  • er/sie/es verborgt
  • wir verborgen
  • ihr verborgt
  • sie/Sie verborgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verborgte
  • du verborgtest
  • er/sie/es verborgte
  • wir verborgten
  • ihr verborgtet
  • sie/Sie verborgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verborgt
  • du hast verborgt
  • er/sie/es hat verborgt
  • wir haben verborgt
  • ihr habt verborgt
  • sie/Sie haben verborgt

Tương lai Futur I

  • ich werde verborgen
  • du wirst verborgen
  • er/sie/es wird verborgen
  • wir werden verborgen
  • ihr werdet verborgen
  • sie/Sie werden verborgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verborge
  • du verborgest
  • er/sie/es verborge
  • wir verborgen
  • ihr verborget
  • sie/Sie verborgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verborg! (du)
  • verborgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verborgen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verborgen

  • Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lend
  • Tính từ hidden

Câu hỏi thường gặp

verborgen nghĩa là gì?

verborgen (tính từ) nghĩa là ẩn.

Chia động từ verborgen ở thì hiện tại thế nào?

ich verborge, du verborgst, er/sie/es verborgt, wir verborgen, ihr verborgt, sie/Sie verborgen. Phân từ II: verborgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.