das Verb
số nhiều: die Verben · sinh cách: des Verbes
das Verb nghĩa là động từ.
Nghĩa của Verb
Danh từ · giống trung
- Động từ.
Biến cách của Verb (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Verb | die Verben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verbes | der Verben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verb | den Verben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Verb | die Verben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verb
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Verb
- intransitives Verb — Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.
- transitives Verb — Ngoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ.
Câu ví dụ với Verb
- Dieses Verb wird gewöhnlich nur in der dritten Person benutzt. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444965
- Dieses Verb tritt gewöhnlich nur in der dritten Person auf. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1604292
- Liebe ist ein Verb. Yêu là động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278554
- Ich lerne nicht gerne unregelmäßige Verben. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ verb
Câu hỏi thường gặp
Verb nghĩa là gì?
Verb (danh từ) nghĩa là động từ.
Verb là der, die hay das?
Verb là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verb); số nhiều: die Verben.