TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Verb

danh từ giống trung
/vɛʁp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verben · sinh cách: des Verbes

das Verb nghĩa là động từ.

Nghĩa của Verb

Danh từ · giống trung

  1. Động từ.

Biến cách của Verb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Verbdie Verben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verbesder Verben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verbden Verben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Verbdie Verben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verb

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Verb

  • intransitives Verb — Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.
  • transitives Verb — Ngoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ.

Câu ví dụ với Verb

  • Dieses Verb wird gewöhnlich nur in der dritten Person benutzt. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444965
  • Dieses Verb tritt gewöhnlich nur in der dritten Person auf. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1604292
  • Liebe ist ein Verb. Yêu là động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278554
  • Ich lerne nicht gerne unregelmäßige Verben. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ verb

Câu hỏi thường gặp

Verb nghĩa là gì?

Verb (danh từ) nghĩa là động từ.

Verb là der, die hay das?

Verb là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verb); số nhiều: die Verben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.