TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verarschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʔaʁʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

verarschen nghĩa là lừa, bịp, trò đùa.

Nghĩa của verarschen

Động từ

  1. Thông tục Lừa, bịp.
  2. Thông tục Trò đùa.

Chia động từ verarschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verarschtPhân từ I: verarschend

Hiện tại Präsens

  • ich verarsche
  • du verarschst
  • er/sie/es verarscht
  • wir verarschen
  • ihr verarscht
  • sie/Sie verarschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verarschte
  • du verarschtest
  • er/sie/es verarschte
  • wir verarschten
  • ihr verarschtet
  • sie/Sie verarschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verarscht
  • du hast verarscht
  • er/sie/es hat verarscht
  • wir haben verarscht
  • ihr habt verarscht
  • sie/Sie haben verarscht

Tương lai Futur I

  • ich werde verarschen
  • du wirst verarschen
  • er/sie/es wird verarschen
  • wir werden verarschen
  • ihr werdet verarschen
  • sie/Sie werden verarschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verarsche
  • du verarschest
  • er/sie/es verarsche
  • wir verarschen
  • ihr verarschet
  • sie/Sie verarschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verarsch! (du)
  • verarscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trick, to fool, to prank (to cause to believe something untrue)

Câu hỏi thường gặp

verarschen nghĩa là gì?

verarschen (động từ) nghĩa là lừa, bịp, trò đùa.

Chia động từ verarschen ở thì hiện tại thế nào?

ich verarsche, du verarschst, er/sie/es verarscht, wir verarschen, ihr verarscht, sie/Sie verarschen. Phân từ II: verarscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.