TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verstecken

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʃtɛkən/ giọng máy của trình duyệt

verstecken nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Nghĩa của verstecken

Động từ

  1. Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Danh từ · giống trung

Verstecken
  1. Trốn tìm, ú tim, hú tim.

Chia động từ verstecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verstecktPhân từ I: versteckend

Hiện tại Präsens

  • ich verstecke
  • du versteckst
  • er/sie/es versteckt
  • wir verstecken
  • ihr versteckt
  • sie/Sie verstecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versteckte
  • du verstecktest
  • er/sie/es versteckte
  • wir versteckten
  • ihr verstecktet
  • sie/Sie versteckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versteckt
  • du hast versteckt
  • er/sie/es hat versteckt
  • wir haben versteckt
  • ihr habt versteckt
  • sie/Sie haben versteckt

Tương lai Futur I

  • ich werde verstecken
  • du wirst verstecken
  • er/sie/es wird verstecken
  • wir werden verstecken
  • ihr werdet verstecken
  • sie/Sie werden verstecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verstecke
  • du versteckest
  • er/sie/es verstecke
  • wir verstecken
  • ihr verstecket
  • sie/Sie verstecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • versteck! (du)
  • versteckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verstecken

Đồng nghĩa

Họ từ của verstecken

Câu ví dụ với verstecken

  • Ich muss diese Tasche verstecken. Tôi phải giấu cái túi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745966
  • Ich muss mich verstecken. Tôi phải trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745965
  • Wir werden es verstecken. Chúng tôi sẽ giấu nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8306076
  • Tom versteckte das Geld. Tom đã giấu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12576893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceal; to hide (oneself)
  • Danh từ hide and seek

Câu hỏi thường gặp

verstecken nghĩa là gì?

verstecken (động từ, danh từ) nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Chia động từ verstecken ở thì hiện tại thế nào?

ich verstecke, du versteckst, er/sie/es versteckt, wir verstecken, ihr versteckt, sie/Sie verstecken. Phân từ II: versteckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.