TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Versteck

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʃtɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verstecke · sinh cách: des Versteckes

das Versteck nghĩa là chỗ trốn, chỗ ẩn náu.

Nghĩa của Versteck

Danh từ · giống trung

  1. Chỗ trốn, chỗ ẩn náu. (biên soạn)

Biến cách của Versteck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Versteckdie Verstecke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Versteckesder Verstecke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Versteckden Verstecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Versteckdie Verstecke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Versteck

  • Versteck dich hinter der Tür! Trốn sau cánh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12170285
  • Versteck dich! Trốn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7909522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hiding place, stash

Câu hỏi thường gặp

Versteck nghĩa là gì?

Versteck (danh từ) nghĩa là chỗ trốn, chỗ ẩn náu.

Versteck là der, die hay das?

Versteck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Versteck); số nhiều: die Verstecke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.