TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Versteckspiel

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Versteckspiele · sinh cách: des Versteckspiels

das Versteckspiel nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.

Nghĩa của Versteckspiel

Danh từ · giống trung

  1. Trốn tìm, ú tim, hú tim.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Versteckspiel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hide and seek

Câu hỏi thường gặp

Versteckspiel nghĩa là gì?

Versteckspiel (danh từ) nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.

Versteckspiel là der, die hay das?

Versteckspiel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Versteckspiel); số nhiều: die Versteckspiele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.