das Versteckspiel
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Versteckspiele · sinh cách: des Versteckspiels
das Versteckspiel nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.
Nghĩa của Versteckspiel
Danh từ · giống trung
- Trốn tìm, ú tim, hú tim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Versteckspiel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hide and seek
Câu hỏi thường gặp
Versteckspiel nghĩa là gì?
Versteckspiel (danh từ) nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.
Versteckspiel là der, die hay das?
Versteckspiel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Versteckspiel); số nhiều: die Versteckspiele.