TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Berg

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɛrk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Berge · sinh cách: des Berges

der Berg nghĩa là núi.

Nghĩa của Berg

Danh từ · giống đực

  1. Núi.

Biến cách của Berg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bergdie Berge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bergesder Berge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bergden Bergen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bergdie Berge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Berg

  • Ich war in den Bergen. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #91
  • Schaue dir diesen hohen Berg an. Hãy nhìn ngọn núi cao này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #875997
  • Wir erklommen den steilen Berg. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369210
  • Schau auf diesen hohen Berg! Hãy nhìn ngọn núi cao này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785915
  • Sieh mal diesen hohen Berg. Hãy nhìn ngọn núi cao này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661800
  • Das Hotel liegt am Fuße eines Berges. Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008449
  • Der Blick vom Gipfel des Berges war atemberaubend. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979857
  • In Taiwan gibt es viele Berge. Có rất nhiều núi ở Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a mountain, hill
  • Hậu tố Added to a stem to form a patronymic or matronymic surname.

Câu hỏi thường gặp

Berg nghĩa là gì?

Berg (danh từ) nghĩa là núi.

Berg là der, die hay das?

Berg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Berg); số nhiều: die Berge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.