TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bereuen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʁɔʏ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

bereuen nghĩa là hối tiếc, hối hận.

Nghĩa của bereuen

Động từ

  1. Hối tiếc, hối hận.

Chia động từ bereuen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bereutPhân từ I: bereuend

Hiện tại Präsens

  • ich bereue
  • du bereust
  • er/sie/es bereut
  • wir bereuen
  • ihr bereut
  • sie/Sie bereuen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bereute
  • du bereutest
  • er/sie/es bereute
  • wir bereuten
  • ihr bereutet
  • sie/Sie bereuten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bereut
  • du hast bereut
  • er/sie/es hat bereut
  • wir haben bereut
  • ihr habt bereut
  • sie/Sie haben bereut

Tương lai Futur I

  • ich werde bereuen
  • du wirst bereuen
  • er/sie/es wird bereuen
  • wir werden bereuen
  • ihr werdet bereuen
  • sie/Sie werden bereuen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bereue
  • du bereuest
  • er/sie/es bereue
  • wir bereuen
  • ihr bereuet
  • sie/Sie bereuen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bereu! (du)
  • bereut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bereuen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bereuen

  • Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
  • Du wirst es nicht bereuen. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #562612
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas versäumt habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798158
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas verpasst habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798159
  • Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166
  • Tom sagte, er bereue es, das nicht getan zu haben. Tom nói anh ấy hối hận vì đã không làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7770722
  • Ich bereue nichts. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1793814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regret, to rue

Câu hỏi thường gặp

bereuen nghĩa là gì?

bereuen (động từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận.

Chia động từ bereuen ở thì hiện tại thế nào?

ich bereue, du bereust, er/sie/es bereut, wir bereuen, ihr bereut, sie/Sie bereuen. Phân từ II: bereut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.