bereuen
bereuen nghĩa là hối tiếc, hối hận.
Nghĩa của bereuen
Động từ
- Hối tiếc, hối hận.
Chia động từ bereuen
Hiện tại Präsens
- ich bereue
- du bereust
- er/sie/es bereut
- wir bereuen
- ihr bereut
- sie/Sie bereuen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bereute
- du bereutest
- er/sie/es bereute
- wir bereuten
- ihr bereutet
- sie/Sie bereuten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bereut
- du hast bereut
- er/sie/es hat bereut
- wir haben bereut
- ihr habt bereut
- sie/Sie haben bereut
Tương lai Futur I
- ich werde bereuen
- du wirst bereuen
- er/sie/es wird bereuen
- wir werden bereuen
- ihr werdet bereuen
- sie/Sie werden bereuen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bereue
- du bereuest
- er/sie/es bereue
- wir bereuen
- ihr bereuet
- sie/Sie bereuen
Mệnh lệnh Imperativ
- bereu! (du)
- bereut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bereuen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bereuen
- Ich möchte nicht mein restliches Leben damit verbringen, es zu bereuen. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.Tatoeba #402
- Du wirst es nicht bereuen. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #562612
- Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas versäumt habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798158
- Ich will später nicht bereuen, dass ich in meiner Jugend etwas verpasst habe. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798159
- Ich will später nicht bereuen, dass ich mir in meiner Jugend etwas habe entgehen lassen. Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798166
- Tom sagte, er bereue es, das nicht getan zu haben. Tom nói anh ấy hối hận vì đã không làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7770722
- Ich bereue nichts. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1793814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to regret, to rue
Câu hỏi thường gặp
bereuen nghĩa là gì?
bereuen (động từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận.
Chia động từ bereuen ở thì hiện tại thế nào?
ich bereue, du bereust, er/sie/es bereut, wir bereuen, ihr bereut, sie/Sie bereuen. Phân từ II: bereut.