TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedauern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdaʊ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

bedauern nghĩa là hối tiếc, hối hận.

Nghĩa của bedauern

Động từ

  1. Hối tiếc, hối hận.

Chia động từ bedauern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedauertPhân từ I: bedauernd

Hiện tại Präsens

  • ich bedaure
  • du bedauerst
  • er/sie/es bedauert
  • wir bedauern
  • ihr bedauert
  • sie/Sie bedauern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bedauerte
  • du bedauertest
  • er/sie/es bedauerte
  • wir bedauerten
  • ihr bedauertet
  • sie/Sie bedauerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedauert
  • du hast bedauert
  • er/sie/es hat bedauert
  • wir haben bedauert
  • ihr habt bedauert
  • sie/Sie haben bedauert

Tương lai Futur I

  • ich werde bedauern
  • du wirst bedauern
  • er/sie/es wird bedauern
  • wir werden bedauern
  • ihr werdet bedauern
  • sie/Sie werden bedauern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bedauere
  • du bedauerest
  • er/sie/es bedauere
  • wir bedauern
  • ihr bedaueret
  • sie/Sie bedauern

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedaure! (du)
  • bedauert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bedauern

Câu ví dụ với bedauern

  • Tom wird es bedauern. Rồi Tom sẽ biết tay tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635633
  • Er bedauert seinen Fehler. Nó hối tiếc lỗi lầm của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9950666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regret; to pity
  • Danh từ regret

Câu hỏi thường gặp

bedauern nghĩa là gì?

bedauern (động từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận.

Chia động từ bedauern ở thì hiện tại thế nào?

ich bedaure, du bedauerst, er/sie/es bedauert, wir bedauern, ihr bedauert, sie/Sie bedauern. Phân từ II: bedauert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.