TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedeckt

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

bedeckt nghĩa là âm u, u ám.

Nghĩa của bedeckt

Tính từ

  1. Âm u, u ám, phủ mây.

So sánh của bedeckt

So sánh hơnbedeckter
So sánh nhấtam bedecktesten

Câu ví dụ với bedeckt

  • Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
  • Die Mauer ist teilweise von Efeu bedeckt. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422543
  • Ungefähr 9,4% der Erdoberfläche ist mit Wald bedeckt. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ covered, coated, capped; overcast

Câu hỏi thường gặp

bedeckt nghĩa là gì?

bedeckt (tính từ) nghĩa là âm u, u ám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.