TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedeuten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdɔɪ̯tn̩/ giọng máy của trình duyệt

bedeuten nghĩa là nghĩa là.

Nghĩa của bedeuten

Động từ

  1. Nghĩa là.

Chia động từ bedeuten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedeutetPhân từ I: bedeutend

Hiện tại Präsens

  • ich bedeute
  • du bedeutest
  • er/sie/es bedeutet
  • wir bedeuten
  • ihr bedeutet
  • sie/Sie bedeuten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bedeutete
  • du bedeutetest
  • er/sie/es bedeutete
  • wir bedeuteten
  • ihr bedeutetet
  • sie/Sie bedeuteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedeutet
  • du hast bedeutet
  • er/sie/es hat bedeutet
  • wir haben bedeutet
  • ihr habt bedeutet
  • sie/Sie haben bedeutet

Tương lai Futur I

  • ich werde bedeuten
  • du wirst bedeuten
  • er/sie/es wird bedeuten
  • wir werden bedeuten
  • ihr werdet bedeuten
  • sie/Sie werden bedeuten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bedeute
  • du bedeutest
  • er/sie/es bedeute
  • wir bedeuten
  • ihr bedeutet
  • sie/Sie bedeuten

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedeut! (du)
  • bedeutet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bedeuten

Câu ví dụ với bedeuten

  • Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #979
  • Das bedeutet nichts! Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà!Tatoeba #707
  • Er hatte keine Ahnung, was diese Worte bedeuteten. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818987
  • Ich habe keine Ahnung, was das Verkehrsschild dort bedeutet. Tôi không hề biết biển báo giao thông này có ý nghĩa gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7277787
  • Was bedeutet dieser Satz? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341730
  • KI bedeutet Künstliche Intelligenz. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11977995
  • Während des Unterrichts still zu sein, bedeutet, den Schlaf der anderen zu respektieren. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imply, to mean, to signify, to indicate, to spell, to betoken; to have meaning, to be important to some degree (to a person); to signify, to represent, to denote (to have a certain meaning when translated, deciphered, etc.); to give someone something to understand, to signal, to motion (by gestures, facial expressions, words, etc.)

Câu hỏi thường gặp

bedeuten nghĩa là gì?

bedeuten (động từ) nghĩa là nghĩa là.

Chia động từ bedeuten ở thì hiện tại thế nào?

ich bedeute, du bedeutest, er/sie/es bedeutet, wir bedeuten, ihr bedeutet, sie/Sie bedeuten. Phân từ II: bedeutet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.