korrupt
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔˈʁʊpt/ giọng máy của trình duyệt
korrupt nghĩa là tham nhũng.
Nghĩa của korrupt
Tính từ
- Tham nhũng.
So sánh của korrupt
| So sánh hơn | korrupter |
| So sánh nhất | am korruptesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với korrupt
Đồng nghĩa
Họ từ của korrupt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ corrupt (inclined to bribery); corrupt (morally or ethically rotten)
Câu hỏi thường gặp
korrupt nghĩa là gì?
korrupt (tính từ) nghĩa là tham nhũng.