TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

korrupt

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔˈʁʊpt/ giọng máy của trình duyệt

korrupt nghĩa là tham nhũng.

Nghĩa của korrupt

Tính từ

  1. Tham nhũng.

So sánh của korrupt

So sánh hơnkorrupter
So sánh nhấtam korruptesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với korrupt

Đồng nghĩa

Họ từ của korrupt

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ corrupt (inclined to bribery); corrupt (morally or ethically rotten)

Câu hỏi thường gặp

korrupt nghĩa là gì?

korrupt (tính từ) nghĩa là tham nhũng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.