TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verdorben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

verdorben nghĩa là đồi trụy.

Cũng là một dạng biến đổi của verderben — Làm hỏng, làm hư (den Appetit verderben — làm mất ngon).

Nghĩa của verdorben

Tính từ

  1. Đồi trụy.

So sánh của verdorben

So sánh hơnverdorbener
So sánh nhấtam verdorbensten

Câu ví dụ với verdorben

  • Der gekochte Reis ist verdorben, der gebratene verzehrt. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173286
  • Die Hälfte der Äpfel sind verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982042
  • Die Hälfte der Äpfel ist verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982043
  • Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694843
  • Als ich den Kühlschrank öffnete, bemerkte ich, dass das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338557
  • Als ich den Kühlschrank öffnete, fiel mir auf, daß das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13271420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tainted, spoiled, putrid (of food); corrupt, tainted, depraved (morally)

Câu hỏi thường gặp

verdorben nghĩa là gì?

verdorben (tính từ) nghĩa là đồi trụy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.