TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Korrektur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔrɛkˈtuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Korrekturen · sinh cách: der Korrektur

die Korrektur nghĩa là sự sửa chữa, sự chỉnh sửa.

Nghĩa của Korrektur

Danh từ · giống cái

  1. Sự sửa chữa, sự chỉnh sửa. (biên soạn)

Biến cách của Korrektur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Korrekturdie Korrekturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Korrekturder Korrekturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Korrekturden Korrekturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Korrekturdie Korrekturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Korrektur

  • Danke für die Korrektur. Cảm ơn bạn đã sửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1009304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ correction

Câu hỏi thường gặp

Korrektur nghĩa là gì?

Korrektur (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự chỉnh sửa.

Korrektur là der, die hay das?

Korrektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Korrektur); số nhiều: die Korrekturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.