die Korrektur
số nhiều: die Korrekturen · sinh cách: der Korrektur
die Korrektur nghĩa là sự sửa chữa, sự chỉnh sửa.
Nghĩa của Korrektur
Danh từ · giống cái
- Sự sửa chữa, sự chỉnh sửa. (biên soạn)
Biến cách của Korrektur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Korrektur | die Korrekturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Korrektur | der Korrekturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Korrektur | den Korrekturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Korrektur | die Korrekturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Korrektur
- Danke für die Korrektur. Cảm ơn bạn đã sửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1009304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ correction
Câu hỏi thường gặp
Korrektur nghĩa là gì?
Korrektur (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự chỉnh sửa.
Korrektur là der, die hay das?
Korrektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Korrektur); số nhiều: die Korrekturen.