der Journalist
số nhiều: die Journalisten · sinh cách: des Journalisten
der Journalist nghĩa là nhà báo, ký giả.
Nghĩa của Journalist
Danh từ · giống đực
- Nhà báo, ký giả.
Biến cách của Journalist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Journalist | die Journalisten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Journalisten | der Journalisten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Journalisten | den Journalisten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Journalisten | die Journalisten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Journalist
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Journalist
- Der Journalist wurde von Terroristen entführt. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568749
- Ich möchte Journalist werden. Tôi muốn là một nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5915159
- Ich bin Journalist. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494815
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journalist (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Journalist nghĩa là gì?
Journalist (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả.
Journalist là der, die hay das?
Journalist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Journalist); số nhiều: die Journalisten.