TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Journalist

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌʒʊʁnaˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Journalisten · sinh cách: des Journalisten

der Journalist nghĩa là nhà báo, ký giả.

Nghĩa của Journalist

Danh từ · giống đực

  1. Nhà báo, ký giả.

Biến cách của Journalist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Journalistdie Journalisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Journalistender Journalisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Journalistenden Journalisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Journalistendie Journalisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Journalist

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Journalist

  • Der Journalist wurde von Terroristen entführt. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568749
  • Ich möchte Journalist werden. Tôi muốn là một nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5915159
  • Ich bin Journalist. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journalist (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Journalist nghĩa là gì?

Journalist (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả.

Journalist là der, die hay das?

Journalist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Journalist); số nhiều: die Journalisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.