TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Journalistin

danh từ giống cái
/ˌʒʊʁnaˈlɪstɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Journalistinnen · sinh cách: der Journalistin

die Journalistin nghĩa là nhà báo, ký giả.

Nghĩa của Journalistin

Danh từ · giống cái

  1. Nhà báo, ký giả.

Biến cách của Journalistin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Journalistindie Journalistinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Journalistinder Journalistinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Journalistinden Journalistinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Journalistindie Journalistinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Journalistin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journalist (female)

Câu hỏi thường gặp

Journalistin nghĩa là gì?

Journalistin (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả.

Journalistin là der, die hay das?

Journalistin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Journalistin); số nhiều: die Journalistinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.