TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jubeln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈjuːbl̩n] giọng máy của trình duyệt

jubeln nghĩa là cổ vũ.

Nghĩa của jubeln

Động từ

  1. Cổ vũ.

Chia động từ jubeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejubeltPhân từ I: jubelnd

Hiện tại Präsens

  • ich juble
  • du jubelst
  • er/sie/es jubelt
  • wir jubeln
  • ihr jubelt
  • sie/Sie jubeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jubelte
  • du jubeltest
  • er/sie/es jubelte
  • wir jubelten
  • ihr jubeltet
  • sie/Sie jubelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejubelt
  • du hast gejubelt
  • er/sie/es hat gejubelt
  • wir haben gejubelt
  • ihr habt gejubelt
  • sie/Sie haben gejubelt

Tương lai Futur I

  • ich werde jubeln
  • du wirst jubeln
  • er/sie/es wird jubeln
  • wir werden jubeln
  • ihr werdet jubeln
  • sie/Sie werden jubeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jubele
  • du jubelest
  • er/sie/es jubele
  • wir jubeln
  • ihr jubelet
  • sie/Sie jubeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • juble! (du)
  • jubelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheer, to exult, to rejoice loudly

Câu hỏi thường gặp

jubeln nghĩa là gì?

jubeln (động từ) nghĩa là cổ vũ.

Chia động từ jubeln ở thì hiện tại thế nào?

ich juble, du jubelst, er/sie/es jubelt, wir jubeln, ihr jubelt, sie/Sie jubeln. Phân từ II: gejubelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.