jucken
jucken nghĩa là ngứa.
Nghĩa của jucken
Động từ
- Ngứa.
Chia động từ jucken
Hiện tại Präsens
- ich jucke
- du juckst
- er/sie/es juckt
- wir jucken
- ihr juckt
- sie/Sie jucken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich juckte
- du jucktest
- er/sie/es juckte
- wir juckten
- ihr jucktet
- sie/Sie juckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gejuckt
- du hast gejuckt
- er/sie/es hat gejuckt
- wir haben gejuckt
- ihr habt gejuckt
- sie/Sie haben gejuckt
Tương lai Futur I
- ich werde jucken
- du wirst jucken
- er/sie/es wird jucken
- wir werden jucken
- ihr werdet jucken
- sie/Sie werden jucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich jucke
- du juckest
- er/sie/es jucke
- wir jucken
- ihr jucket
- sie/Sie jucken
Mệnh lệnh Imperativ
- juck! (du)
- juckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jucken
Đồng nghĩa
Họ từ của jucken
Câu ví dụ với jucken
- Mir juckt die Kopfhaut. Da đầu của tôi bị ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9265158
- Meine Kopfhaut juckt. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to itch (feel itchy); to itch (cause an itchy feeling); to itch (scratch as to relieve an itch); to itch, to cause an urge; to concern, interest
- Danh từ itching
Câu hỏi thường gặp
jucken nghĩa là gì?
jucken (động từ) nghĩa là ngứa.
Chia động từ jucken ở thì hiện tại thế nào?
ich jucke, du juckst, er/sie/es juckt, wir jucken, ihr juckt, sie/Sie jucken. Phân từ II: gejuckt.