TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jucken

/ˈjʊkən/ giọng máy của trình duyệt

jucken nghĩa là ngứa.

Nghĩa của jucken

Động từ

  1. Ngứa.

Chia động từ jucken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejucktPhân từ I: juckend

Hiện tại Präsens

  • ich jucke
  • du juckst
  • er/sie/es juckt
  • wir jucken
  • ihr juckt
  • sie/Sie jucken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich juckte
  • du jucktest
  • er/sie/es juckte
  • wir juckten
  • ihr jucktet
  • sie/Sie juckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejuckt
  • du hast gejuckt
  • er/sie/es hat gejuckt
  • wir haben gejuckt
  • ihr habt gejuckt
  • sie/Sie haben gejuckt

Tương lai Futur I

  • ich werde jucken
  • du wirst jucken
  • er/sie/es wird jucken
  • wir werden jucken
  • ihr werdet jucken
  • sie/Sie werden jucken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jucke
  • du juckest
  • er/sie/es jucke
  • wir jucken
  • ihr jucket
  • sie/Sie jucken

Mệnh lệnh Imperativ

  • juck! (du)
  • juckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jucken

Đồng nghĩa

Họ từ của jucken

Câu ví dụ với jucken

  • Mir juckt die Kopfhaut. Da đầu của tôi bị ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9265158
  • Meine Kopfhaut juckt. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to itch (feel itchy); to itch (cause an itchy feeling); to itch (scratch as to relieve an itch); to itch, to cause an urge; to concern, interest
  • Danh từ itching

Câu hỏi thường gặp

jucken nghĩa là gì?

jucken (động từ) nghĩa là ngứa.

Chia động từ jucken ở thì hiện tại thế nào?

ich jucke, du juckst, er/sie/es juckt, wir jucken, ihr juckt, sie/Sie jucken. Phân từ II: gejuckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.