kratzen
kratzen nghĩa là gãi, nạo, cạo.
Nghĩa của kratzen
Động từ
- Gãi.
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.
- Ngứa.
Chia động từ kratzen
Hiện tại Präsens
- ich kratze
- du kratzt
- er/sie/es kratzt
- wir kratzen
- ihr kratzt
- sie/Sie kratzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kratzte
- du kratztest
- er/sie/es kratzte
- wir kratzten
- ihr kratztet
- sie/Sie kratzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekratzt
- du hast gekratzt
- er/sie/es hat gekratzt
- wir haben gekratzt
- ihr habt gekratzt
- sie/Sie haben gekratzt
Tương lai Futur I
- ich werde kratzen
- du wirst kratzen
- er/sie/es wird kratzen
- wir werden kratzen
- ihr werdet kratzen
- sie/Sie werden kratzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kratze
- du kratzest
- er/sie/es kratze
- wir kratzen
- ihr kratzet
- sie/Sie kratzen
Mệnh lệnh Imperativ
- kratz! (du)
- kratzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kratzen
Đồng nghĩa
Họ từ của kratzen
Câu ví dụ với kratzen
- Sie kratzte sich am Kopf. Cô ấy gãi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353671
- Kratze mir den Rücken. Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845805
- Kratz mir den Rücken! Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remove by scratching, to scrape something off; to produce a noise by scratching; to scratch, to be scratchy or itchy (to cause itching); to scratch (mark a surface with a sharp object); to mar, to undermine (an established quality); to be about to cross into, to have almost reached (a record, benchmark, etc.); to annoy, to bother; to jack, to mooch, to steal
Câu hỏi thường gặp
kratzen nghĩa là gì?
kratzen (động từ) nghĩa là gãi, nạo, cạo.
Chia động từ kratzen ở thì hiện tại thế nào?
ich kratze, du kratzt, er/sie/es kratzt, wir kratzen, ihr kratzt, sie/Sie kratzen. Phân từ II: gekratzt.