TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kratzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁat͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

kratzen nghĩa là gãi, nạo, cạo.

Nghĩa của kratzen

Động từ

  1. Gãi.
  2. Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.
  3. Ngứa.

Chia động từ kratzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekratztPhân từ I: kratzend

Hiện tại Präsens

  • ich kratze
  • du kratzt
  • er/sie/es kratzt
  • wir kratzen
  • ihr kratzt
  • sie/Sie kratzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kratzte
  • du kratztest
  • er/sie/es kratzte
  • wir kratzten
  • ihr kratztet
  • sie/Sie kratzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekratzt
  • du hast gekratzt
  • er/sie/es hat gekratzt
  • wir haben gekratzt
  • ihr habt gekratzt
  • sie/Sie haben gekratzt

Tương lai Futur I

  • ich werde kratzen
  • du wirst kratzen
  • er/sie/es wird kratzen
  • wir werden kratzen
  • ihr werdet kratzen
  • sie/Sie werden kratzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kratze
  • du kratzest
  • er/sie/es kratze
  • wir kratzen
  • ihr kratzet
  • sie/Sie kratzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kratz! (du)
  • kratzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kratzen

Đồng nghĩa

Họ từ của kratzen

Câu ví dụ với kratzen

  • Sie kratzte sich am Kopf. Cô ấy gãi đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353671
  • Kratze mir den Rücken. Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845805
  • Kratz mir den Rücken! Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845806

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove by scratching, to scrape something off; to produce a noise by scratching; to scratch, to be scratchy or itchy (to cause itching); to scratch (mark a surface with a sharp object); to mar, to undermine (an established quality); to be about to cross into, to have almost reached (a record, benchmark, etc.); to annoy, to bother; to jack, to mooch, to steal

Câu hỏi thường gặp

kratzen nghĩa là gì?

kratzen (động từ) nghĩa là gãi, nạo, cạo.

Chia động từ kratzen ở thì hiện tại thế nào?

ich kratze, du kratzt, er/sie/es kratzt, wir kratzen, ihr kratzt, sie/Sie kratzen. Phân từ II: gekratzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.