TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kranz

danh từ giống đực
/kʁant͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kränze · sinh cách: des Kranzes

der Kranz nghĩa là vòng hoa.

Nghĩa của Kranz

Danh từ · giống đực

  1. Vòng hoa.

Biến cách của Kranz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kranzdie Kränze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kranzesder Kränze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kranzden Kränzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kranzdie Kränze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wreath, garland; ring, circle

Câu hỏi thường gặp

Kranz nghĩa là gì?

Kranz (danh từ) nghĩa là vòng hoa.

Kranz là der, die hay das?

Kranz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kranz); số nhiều: die Kränze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.