TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krankheit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈkʁaŋkˌhaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krankheiten · sinh cách: der Krankheit

die Krankheit nghĩa là bệnh, sự đau yếu, sự ốm, căn bệnh.

Nghĩa của Krankheit

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh, sự đau yếu, sự ốm.
  2. Căn bệnh.

Biến cách của Krankheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krankheitdie Krankheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Krankheitder Krankheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Krankheitden Krankheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krankheitdie Krankheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankheit

Trái nghĩa

Họ từ của Krankheit

Câu ví dụ với Krankheit

  • Er hat meine Krankheit kuriert. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751540
  • Er hat meine Krankheit geheilt. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10263424
  • Er heilte meine Krankheit. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sickness, illness; disease

Câu hỏi thường gặp

Krankheit nghĩa là gì?

Krankheit (danh từ) nghĩa là bệnh, sự đau yếu, sự ốm, căn bệnh.

Krankheit là der, die hay das?

Krankheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krankheit); số nhiều: die Krankheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.