die Krankheit
số nhiều: die Krankheiten · sinh cách: der Krankheit
die Krankheit nghĩa là bệnh, sự đau yếu, sự ốm, căn bệnh.
Nghĩa của Krankheit
Danh từ · giống cái
- Bệnh, sự đau yếu, sự ốm.
- Căn bệnh.
Biến cách của Krankheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krankheit | die Krankheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krankheit | der Krankheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krankheit | den Krankheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krankheit | die Krankheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankheit
Trái nghĩa
Họ từ của Krankheit
Câu ví dụ với Krankheit
- Er hat meine Krankheit kuriert. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751540
- Er hat meine Krankheit geheilt. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10263424
- Er heilte meine Krankheit. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sickness, illness; disease
Câu hỏi thường gặp
Krankheit nghĩa là gì?
Krankheit (danh từ) nghĩa là bệnh, sự đau yếu, sự ốm, căn bệnh.
Krankheit là der, die hay das?
Krankheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krankheit); số nhiều: die Krankheiten.