die Gesundheit
sinh cách: der Gesundheit
die Gesundheit nghĩa là sức khỏe, cơm muối.
Nghĩa của Gesundheit
Danh từ
- Sức khỏe.
Thán từ
- Cơm muối!
Biến cách của Gesundheit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gesundheit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gesundheit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gesundheit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gesundheit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gesundheit
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Gesundheit
- Rauchen ist schlecht für die Gesundheit. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342323
- Sport ist gut für deine Gesundheit. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459135
- Rauchen schadet Ihrer Gesundheit. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #732041
- Rauchen beeinträchtigt ihre Gesundheit. Hút thuốc đe dọa sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104561
- Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ health (state of being in good physical condition and free from illness); health; soundness; strength; stability (state of being in good condition)
- Thán từ bless you; gesundheit (response to someone’s sneezing)
Câu hỏi thường gặp
Gesundheit nghĩa là gì?
Gesundheit (danh từ, thán từ) nghĩa là sức khỏe, cơm muối.
Gesundheit là der, die hay das?
Gesundheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gesundheit).