gesund
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈzʊnt/ giọng máy của trình duyệt
gesund nghĩa là khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.
Nghĩa của gesund
Tính từ
- Khỏe mạnh.
- Tốt cho sức khỏe.
- Khỏe, mạnh.
So sánh của gesund
| So sánh hơn | gesünder |
| So sánh nhất | am gesündesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gesund
Trái nghĩa
Họ từ của gesund
Câu ví dụ với gesund
- Mein Onkel ist nicht jung, aber gesund. Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #569121
- Meine Oma ist alt, aber gesund. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318463
- Zum Glück wurde sie wieder gesund. Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ healthy (enjoying health); healthy (conducive to health)
Câu hỏi thường gặp
gesund nghĩa là gì?
gesund (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.