TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wolkenkratzer

danh từ giống đực
/ˈvɔlkn̩ˌkʁat͡sɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wolkenkratzers

der Wolkenkratzer nghĩa là nhà chọc trời.

Nghĩa của Wolkenkratzer

Danh từ · giống đực

  1. Nhà chọc trời.

Biến cách của Wolkenkratzer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wolkenkratzerdie Wolkenkratzer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wolkenkratzersder Wolkenkratzer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wolkenkratzerden Wolkenkratzern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wolkenkratzerdie Wolkenkratzer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wolkenkratzer

  • Der Burj Khalifa ist derzeit der höchste Wolkenkratzer der Welt. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1399487
  • Heute ist der Burj Khalifa der höchste Wolkenkratzer der Welt. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skyscraper (tall building)

Câu hỏi thường gặp

Wolkenkratzer nghĩa là gì?

Wolkenkratzer (danh từ) nghĩa là nhà chọc trời.

Wolkenkratzer là der, die hay das?

Wolkenkratzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wolkenkratzer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.