die Wolke
số nhiều: die Wolken · sinh cách: der Wolke
die Wolke nghĩa là mây, tinh vân.
Nghĩa của Wolke
Danh từ · giống cái
- Mây.
- Tinh vân.
Biến cách của Wolke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wolke | die Wolken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wolke | der Wolken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wolke | den Wolken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wolke | die Wolken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wolke
Cụm từ, thành ngữ với Wolke
- Wolke sieben — Chín tầng mây.
Câu ví dụ với Wolke
- Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810
- Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloud (a visible mass of water droplets suspended in the air); cloud, made of steam, ash, smoke or anything that resembles such a mass (may also be Schwaden or Schwade in this sense); nebula, enormous masses of interstellar dust and hydrogen in outerspace (may also be Nebel in this sense)
Câu hỏi thường gặp
Wolke nghĩa là gì?
Wolke (danh từ) nghĩa là mây, tinh vân.
Wolke là der, die hay das?
Wolke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wolke); số nhiều: die Wolken.