TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wolke

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɔlkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wolken · sinh cách: der Wolke

die Wolke nghĩa là mây, tinh vân.

Nghĩa của Wolke

Danh từ · giống cái

  1. Mây.
  2. Tinh vân.

Biến cách của Wolke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wolkedie Wolken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wolkeder Wolken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wolkeden Wolken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wolkedie Wolken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wolke

Cụm từ, thành ngữ với Wolke

Câu ví dụ với Wolke

  • Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810
  • Nach dem Gewinn der Meisterschaft war die gesamte Fußballmannschaft auf Wolke sieben. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloud (a visible mass of water droplets suspended in the air); cloud, made of steam, ash, smoke or anything that resembles such a mass (may also be Schwaden or Schwade in this sense); nebula, enormous masses of interstellar dust and hydrogen in outerspace (may also be Nebel in this sense)

Câu hỏi thường gặp

Wolke nghĩa là gì?

Wolke (danh từ) nghĩa là mây, tinh vân.

Wolke là der, die hay das?

Wolke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wolke); số nhiều: die Wolken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.