der Wolf
số nhiều: die Wölfe · sinh cách: des Wolfes
der Wolf nghĩa là sói, chó sói.
Nghĩa của Wolf
Danh từ · giống đực
- Sói, chó sói.
Biến cách của Wolf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wolf | die Wölfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wolfes | der Wölfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wolf | den Wölfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wolf | die Wölfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Wolf
- Wolf im Schafspelz — Sói đội lốt cừu, khẩu phật tâm xà, ném đá giấu tay.
Câu ví dụ với Wolf
- Ist das ein Hund oder ein Wolf? Đó là một con chó hay một con sói? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424186
- Nimm dich vor dem Wolf im Schafspelz in Acht. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928743
- Was ist der Unterschied zwischen einem Hund und einem Wolf? Chó và sói khác nhau ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775622
- Mit den Wölfen muss man heulen. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wolf; the constellation Lupus; shredder, mincer; skin abrasion (acquired on long hikes or marches, through the friction of one's clothes)
Câu hỏi thường gặp
Wolf nghĩa là gì?
Wolf (danh từ) nghĩa là sói, chó sói.
Wolf là der, die hay das?
Wolf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wolf); số nhiều: die Wölfe.