TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewölkt

[bəˈvœlkt] giọng máy của trình duyệt

bewölkt nghĩa là có mây, âm u, u ám.

Nghĩa của bewölkt

Tính từ

  1. Có mây.
  2. Âm u, u ám, phủ mây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewölkt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bewölkt

  • Heute Morgen ist es bewölkt. Sáng nhau trời nhiều mây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10781083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cloudy (covered with or characterised by clouds)

Câu hỏi thường gặp

bewölkt nghĩa là gì?

bewölkt (tính từ) nghĩa là có mây, âm u, u ám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.