bewölkt
[bəˈvœlkt] giọng máy của trình duyệt
bewölkt nghĩa là có mây, âm u, u ám.
Nghĩa của bewölkt
Tính từ
- Có mây.
- Âm u, u ám, phủ mây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewölkt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bewölkt
- Heute Morgen ist es bewölkt. Sáng nhau trời nhiều mây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10781083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cloudy (covered with or characterised by clouds)
Câu hỏi thường gặp
bewölkt nghĩa là gì?
bewölkt (tính từ) nghĩa là có mây, âm u, u ám.