bezahlen
bezahlen nghĩa là trả, thanh toán.
Nghĩa của bezahlen
Động từ
- Trả, thanh toán.
Chia động từ bezahlen
Hiện tại Präsens
- ich bezahle
- du bezahlst
- er/sie/es bezahlt
- wir bezahlen
- ihr bezahlt
- sie/Sie bezahlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bezahlte
- du bezahltest
- er/sie/es bezahlte
- wir bezahlten
- ihr bezahltet
- sie/Sie bezahlten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bezahlt
- du hast bezahlt
- er/sie/es hat bezahlt
- wir haben bezahlt
- ihr habt bezahlt
- sie/Sie haben bezahlt
Tương lai Futur I
- ich werde bezahlen
- du wirst bezahlen
- er/sie/es wird bezahlen
- wir werden bezahlen
- ihr werdet bezahlen
- sie/Sie werden bezahlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bezahle
- du bezahlest
- er/sie/es bezahle
- wir bezahlen
- ihr bezahlet
- sie/Sie bezahlen
Mệnh lệnh Imperativ
- bezahl! (du)
- bezahlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bezahlen
Đồng nghĩa
Họ từ của bezahlen
Câu ví dụ với bezahlen
- Kann ich mit meiner VISA-Karte bezahlen? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #562840
- Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1057985
- Du musst im Voraus bezahlen. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824656
- Wir müssen die Steuer bezahlen. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #988797
- Sie brauchen nichts zu bezahlen. Họ không phải trả bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8011455
- Sie muss das Buch bezahlen. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528235
- Ich werde dich bezahlen. Tôi sẽ trả tiền cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373849
- Ich werde Sie bezahlen. Tôi sẽ trả tiền cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pay, to balance a bill; to pay a sum of money; to pay for an item; to pay; to pay someone; to pay (suffer consequences); syntactic constructions as above
Câu hỏi thường gặp
bezahlen nghĩa là gì?
bezahlen (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.
Chia động từ bezahlen ở thì hiện tại thế nào?
ich bezahle, du bezahlst, er/sie/es bezahlt, wir bezahlen, ihr bezahlt, sie/Sie bezahlen. Phân từ II: bezahlt.