TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bezahlen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtsaːlən/ giọng máy của trình duyệt

bezahlen nghĩa là trả, thanh toán.

Nghĩa của bezahlen

Động từ

  1. Trả, thanh toán.

Chia động từ bezahlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bezahltPhân từ I: bezahlend

Hiện tại Präsens

  • ich bezahle
  • du bezahlst
  • er/sie/es bezahlt
  • wir bezahlen
  • ihr bezahlt
  • sie/Sie bezahlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bezahlte
  • du bezahltest
  • er/sie/es bezahlte
  • wir bezahlten
  • ihr bezahltet
  • sie/Sie bezahlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bezahlt
  • du hast bezahlt
  • er/sie/es hat bezahlt
  • wir haben bezahlt
  • ihr habt bezahlt
  • sie/Sie haben bezahlt

Tương lai Futur I

  • ich werde bezahlen
  • du wirst bezahlen
  • er/sie/es wird bezahlen
  • wir werden bezahlen
  • ihr werdet bezahlen
  • sie/Sie werden bezahlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bezahle
  • du bezahlest
  • er/sie/es bezahle
  • wir bezahlen
  • ihr bezahlet
  • sie/Sie bezahlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bezahl! (du)
  • bezahlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bezahlen

Đồng nghĩa

Họ từ của bezahlen

Câu ví dụ với bezahlen

  • Kann ich mit meiner VISA-Karte bezahlen? Tôi có thể trả tiền bằng thẻ VISA của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #562840
  • Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1057985
  • Du musst im Voraus bezahlen. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824656
  • Wir müssen die Steuer bezahlen. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #988797
  • Sie brauchen nichts zu bezahlen. Họ không phải trả bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8011455
  • Sie muss das Buch bezahlen. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528235
  • Ich werde dich bezahlen. Tôi sẽ trả tiền cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373849
  • Ich werde Sie bezahlen. Tôi sẽ trả tiền cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay, to balance a bill; to pay a sum of money; to pay for an item; to pay; to pay someone; to pay (suffer consequences); syntactic constructions as above

Câu hỏi thường gặp

bezahlen nghĩa là gì?

bezahlen (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.

Chia động từ bezahlen ở thì hiện tại thế nào?

ich bezahle, du bezahlst, er/sie/es bezahlt, wir bezahlen, ihr bezahlt, sie/Sie bezahlen. Phân từ II: bezahlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.